Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 56: MEDICINE (Thuốc)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 56: MEDICINE (Thuốc)

MEDICINE (Thuốc)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh - Bài 56: MEDICINE (Thuốc)

1. aspirin – thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm

2. cold tablets – thuốc cảm

3. vitamins – sinh tố

4. cough syrup – xi-rô trị ho

5. cough drops – kẹo ngậm trị ho

6. throat lozenges – viên thuốc chữa đau họng

7. antacid tablets – thuốc giảm a-xít dạ dày

8. decongestant spray/nasal spray – thuốc xịt thông mũi

9. eye drops – thuốc nhỏ mắt

10. ointment – thuốc mỡ

11. creme – kem

12. lotion – nước xoa da

13. định cư mỹ diện tay nghề heating pad – đệm đốt nóng

14. ice pack – túi đá chườm

15. wheelchair – xe lăn

16. pill – viên thuốc (nhỏ, tròn)

17. tablet – viên thuốc (nhỏ, mỏng)

18. Xin Visa capsule – viên nang

19. caplet – viên thuốc (hình ovan, bao phủ bằng chất có thể hòa tan)

20. teaspoon – thìa cà phê

21. tablespoon – thìa xúp

Kiến thức du học

Tags: từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh, medicine, thuốc
Share on Google Plus

About Hien Ninh

This is a short description in the author block about the author. You edit it by entering text in the "Biographical Info" field in the user admin panel.
    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét:

Đăng nhận xét